Mô tả
Hyundai mighty EX8L chở gia cầm

hyundai mighty ex8L chở gia cầm

thùng xe mighty ex8l inox chở gia cầm

tổng thể xe hyundai mighty ex8l chở gia cầm
Nhãn hiệu : | HYUNDAI MIGHTY EX8L/CKGT-CGC |
Số chứng nhận : | 0987/VAQ09 – 01/20 – 00 |
Ngày cấp : | 6/8/2020 |
Loại phương tiện : | Ô tô chở gia cầm |
Xuất xứ : | — |
Cơ sở sản xuất : | |
Địa chỉ : | |
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : | 4605 | kG |
Phân bố : – Cầu trước : | 1975 | kG |
– Cầu sau : | 2630 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 6200 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 11000 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 7640 x 2230 x 3160 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 5680 x 2150 x 2120/— | mm |
Khoảng cách trục : | 4200 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1680/1650 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel |
Động cơ : | |
Nhãn hiệu động cơ: | D4CC |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Thể tích : | 2891 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 117.6 kW/ 3000 v/ph |
Lốp xe : | |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— |
Lốp trước / sau: | 8.25 – 16 /8.25 – 16 |
Hệ thống phanh : | |
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
Hệ thống lái : | |
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Ghi chú: | 224 lồng chứa gia cầm bao gồm (216 lồng có kích thước bao 730 x 560 x 250 (mm) và 08 lồng có kích thước bao 500 x 500 x 250 (mm)); – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |