Mô tả
hyundai new mighty n250sl thùng kín

hyundai new mighty n250sl thùng kín làm xe lưu động

hyundai new mighty n250sl thùng kín trắng
Thông số N250SL thùng kín
| Nhãn hiệu : | HYUNDAI NEW MIGHTY N250SL/VP.TK1 |
| Số chứng nhận : | 0926/VAQ09 – 01/19 – 00 |
| Ngày cấp : | 1/7/2019 |
| Loại phương tiện : | Ô tô tải (thùng kín) |
| Xuất xứ : | — |
| Cơ sở sản xuất : | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ ô tô Việt Phú |
| Địa chỉ : | Thôn Khê Hồi, xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, Hà Nội |
| Thông số chung: |
| Trọng lượng bản thân : | 2500 | kG |
| Phân bố : – Cầu trước : | 1430 | kG |
| – Cầu sau : | 1070 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 2300 | kG |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 4995 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6300 x 1920 x 2560 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 4350 x 1800 x 1660/— | mm |
| Khoảng cách trục : | 3310 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1485/1275 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | D4CB |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích : | 2497 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 95.6 kW/ 3800 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau: | 6.50R16 /5.50R13 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Ghi chú: | Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 176 kg/m3 |


