Mô tả
Hyundai N250SL đông lạnh 2.5 tấn thùng dài
– Xe tải Mighty Thành Công bán chạy nhất phân khúc

tổng thể xe n250sl đông lạnh
Hyundai N250SL đông lạnh 2.5 tấn thùng dài thay thế cho xe N250 thùng ngắn hiện đang ngưng sản xuất. Xe tải N250SL đông lạnh được thiết kế chuyên chở hàng lưu thông trong phố cấm. Với thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt Mighty N250SL được coi là lựa chọn số 1
Thông số thùng xe đông lạnh doosung
Nhãn hiệu : | HYUNDAI NEW MIGHTY N250SL/DSDL-0320 |
Số chứng nhận : | 0409/VAQ09 – 01/20 – 00 |
Ngày cấp : | 29/4/2020 |
Loại phương tiện : | Ô tô tải (đông lạnh) |
Xuất xứ : | — |
Cơ sở sản xuất : | DOOSUNG Việt Nam |
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : | 2850 | kG |
Phân bố : – Cầu trước : | 1490 | kG |
– Cầu sau : | 1360 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 1950 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 4995 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6250 x 1930 x 2560 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 4070 x 1690 x 1560/— | mm |
Khoảng cách trục : | 3310 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1485/1275 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel |
Động cơ : | |
Nhãn hiệu động cơ: | D4CB |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Thể tích : | 2497 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 95.6 kW/ 3800 v/ph |
Lốp xe : | |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— |
Lốp trước / sau: | 6.50R16 /5.50R13 |
Hệ thống phanh : | |
Phanh trước /Dẫn động : | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
Hệ thống lái : | |
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |